TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pledgee

US/plɛ.ˈdʒi/ giọng máy của trình duyệt

pledgee nghĩa là người nhận của đ.

Nghĩa của pledgee

Danh từ

  1. Người nhận đồ cầm cố, người nhận của đ.

Dạng từ của pledgee

Số nhiềupledgees

Câu hỏi thường gặp

pledgee nghĩa là gì?

pledgee (danh từ) nghĩa là người nhận của đ.

pledgee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pledgee: giọng Mỹ (US) /plɛ.ˈdʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.