pleiomery
giọng máy của trình duyệt
pleiomery nghĩa là tính nhiều mẫu số.
Nghĩa của pleiomery
Danh từ
- Sinh vật học Tính nhiều mẫu số.
Câu hỏi thường gặp
pleiomery nghĩa là gì?
pleiomery (danh từ) nghĩa là tính nhiều mẫu số.
pleiomery nghĩa là tính nhiều mẫu số.
pleiomery (danh từ) nghĩa là tính nhiều mẫu số.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.