TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pluviophile

giọng máy của trình duyệt

pluviophile nghĩa là người yêu mưa.

Nghĩa của pluviophile

Danh từ

  1. neologism Người yêu mưa; người tìm thấy niềm vui và sự an tâm trong những ngày mưa.
  2. biology Sinh vật phát triển mạnh trong môi trường mưa nhiều.

Dạng từ của pluviophile

Số nhiềupluviophiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluviophile

Đồng nghĩa

Họ từ của pluviophile

Câu hỏi thường gặp

pluviophile nghĩa là gì?

pluviophile (danh từ) nghĩa là người yêu mưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.