TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pocket-pistol

US/ˈpɑː.kət.ˈpɪs.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

pocket-pistol nghĩa là súng lục bỏ túi, chai rượu bỏ túi.

Nghĩa của pocket-pistol

Danh từ

  1. Súng lục bỏ túi.
  2. Đùa cợt Chai rượu bỏ túi.

Dạng từ của pocket-pistol

Số nhiềupocket pistols

Câu hỏi thường gặp

pocket-pistol nghĩa là gì?

pocket-pistol (danh từ) nghĩa là súng lục bỏ túi, chai rượu bỏ túi.

pocket-pistol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocket-pistol: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈpɪs.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.