pocket-pistol
US/ˈpɑː.kət.ˈpɪs.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
pocket-pistol nghĩa là súng lục bỏ túi, chai rượu bỏ túi.
Nghĩa của pocket-pistol
Danh từ
- Súng lục bỏ túi.
- Đùa cợt Chai rượu bỏ túi.
Dạng từ của pocket-pistol
| Số nhiều | pocket pistols |
Câu hỏi thường gặp
pocket-pistol nghĩa là gì?
pocket-pistol (danh từ) nghĩa là súng lục bỏ túi, chai rượu bỏ túi.
pocket-pistol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pocket-pistol: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.kət.ˈpɪs.tᵊl/.