TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

podded

US/ˈpɑːd.dəd/ giọng máy của trình duyệt

podded nghĩa là có vỏ, giàu có, khá giả.

Nghĩa của podded

Tính từ

  1. Có vỏ.
  2. Nghĩa bóng Giàu có, khá giả.

Câu hỏi thường gặp

podded nghĩa là gì?

podded (tính từ) nghĩa là có vỏ, giàu có, khá giả.

podded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của podded: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːd.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.