TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

point-duty

US/ˈpɔɪnt.ˈduː.ti/ giọng máy của trình duyệt

point-duty nghĩa là phiên trực, nhiệm vụ chỉ đường.

Nghĩa của point-duty

Danh từ

  1. Phiên trực.
  2. Nhiệm vụ chỉ đường, nhiệm vụ điều khiển giao thông (của công an).

Dạng từ của point-duty

Số nhiềupoint duties

Câu hỏi thường gặp

point-duty nghĩa là gì?

point-duty (danh từ) nghĩa là phiên trực, nhiệm vụ chỉ đường.

point-duty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của point-duty: giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪnt.ˈduː.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.