pointing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪntɪŋ/
US/ˈpɔɪntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pointing nghĩa là sự chỉ, sự trỏ, sự đánh dấu chấm, sự chấm.
Nghĩa của pointing
Danh từ
- Sự chỉ, sự trỏ.
- Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...).
- Sự trét vữa vào kẽ gạch.
Dạng từ của pointing
| Số nhiều | pointings |
Câu hỏi thường gặp
pointing nghĩa là gì?
pointing (danh từ) nghĩa là sự chỉ, sự trỏ, sự đánh dấu chấm, sự chấm.
pointing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointing: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪntɪŋ/.