TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pointing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪntɪŋ/ US/ˈpɔɪntɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

pointing nghĩa là sự chỉ, sự trỏ, sự đánh dấu chấm, sự chấm.

Nghĩa của pointing

Danh từ

  1. Sự chỉ, sự trỏ.
  2. Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...).
  3. Sự trét vữa vào kẽ gạch.

Dạng từ của pointing

Số nhiềupointings

Câu hỏi thường gặp

pointing nghĩa là gì?

pointing (danh từ) nghĩa là sự chỉ, sự trỏ, sự đánh dấu chấm, sự chấm.

pointing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pointing: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪntɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.