TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polio

UK/ˈpəʊljəʊ/ US/ˈpoʊlioʊ/ giọng máy của trình duyệt

polio nghĩa là (viết tắt) của poliomyelitis.

Nghĩa của polio

Danh từ

  1. Thực vật học (viết tắt) của poliomyelitis.
  2. Người mắc bệnh viêm tuỷ xám.
  3. Trẻ em mắc bệnh bại liệt.

Dạng từ của polio

Số nhiềupolios

Câu ví dụ với polio

  • Jonas Salk developed the polio vaccine in 1952. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

polio nghĩa là gì?

polio (danh từ) nghĩa là (viết tắt) của poliomyelitis.

polio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polio: giọng Anh (UK) /ˈpəʊljəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊlioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.