pollinate
UK/ˈpɒlɪneɪt/
US/ˈpɒlɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
pollinate nghĩa là cho thụ phấn, rắc phấn hoa, thụ phấn.
Nghĩa của pollinate
Ngoại động từ
- Cho thụ phấn, rắc phấn hoa.
Dạng từ của pollinate
| Ngôi thứ ba số ít | pollinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pollinating |
| Quá khứ phân từ | pollinated |
| Quá khứ | pollinated |
Câu hỏi thường gặp
pollinate nghĩa là gì?
pollinate (ngoại động từ) nghĩa là cho thụ phấn, rắc phấn hoa, thụ phấn.
pollinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pollinate: giọng Anh (UK) /ˈpɒlɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒlɪneɪt/.