TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polonaise

UK/ˌpɒləˈneɪz/ US/ˌpɒləˈneɪz/ giọng máy của trình duyệt

polonaise nghĩa là tính chất chậm.

Nghĩa của polonaise

Danh từ

  1. âm nhạc Điệu nhảy dân gian pôlône của Ba Lan, tính chất chậm, nhịp ¾. Michał Kleofas Ogiński là nhà soạn nhạc viết thành công nhất thể loại pôlône với trên 20 bản.
  2. Nhạc cho điệu nhảy pôlône.
  3. Áo xẻ tà (đàn bà).

Dạng từ của polonaise

Số nhiềupolonaises
Ngôi thứ ba số ítpolonaises
Hiện tại phân từ (-ing)polonaising
Quá khứ phân từpolonaised
Quá khứpolonaised

Nguồn gốc từ polonaise

áo xẻ tà * polonese

Câu hỏi thường gặp

polonaise nghĩa là gì?

polonaise (danh từ) nghĩa là tính chất chậm.

polonaise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polonaise: giọng Anh (UK) /ˌpɒləˈneɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌpɒləˈneɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.