TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polony

UK/pəˈloʊni/ US/pəˈloʊni/ giọng máy của trình duyệt

polony nghĩa là dồi.

Nghĩa của polony

Danh từ

  1. Dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage).

Dạng từ của polony

Số nhiềupolonies

Câu hỏi thường gặp

polony nghĩa là gì?

polony (danh từ) nghĩa là dồi.

polony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polony: giọng Anh (UK) /pəˈloʊni/, giọng Mỹ (US) /pəˈloʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.