poly
UK/ˈpɒl.i-/
US/ˈpɑ.li-/
giọng máy của trình duyệt
poly nghĩa là thgt trường bách khoa, nhiều.
Nghĩa của poly
Danh từ
- Thgt trường bách khoa.
Tiền tố
- Nhiều.
- polygonhình đa giác
Dạng từ của poly
| Số nhiều | polys |
| Ngôi thứ ba số ít | polys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polying |
| Quá khứ phân từ | polyed |
| Quá khứ | polyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
poly nghĩa là gì?
poly (danh từ, tiền tố) nghĩa là thgt trường bách khoa, nhiều.
poly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poly: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.i-/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.li-/.