polymeric
UK/ˌpɒlɪˈmɛɹɪk/
US/ˌpɑliˈmɛɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
polymeric nghĩa là trùng hợp.
Nghĩa của polymeric
Tính từ
- Hoá học Trùng hợp.
Dạng từ của polymeric
| So sánh hơn | more polymeric |
| So sánh nhất | most polymeric |
Câu hỏi thường gặp
polymeric nghĩa là gì?
polymeric (tính từ) nghĩa là trùng hợp.
polymeric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polymeric: giọng Anh (UK) /ˌpɒlɪˈmɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑliˈmɛɹɪk/.