TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polynesian

US/ˌpɑː.lə.ˈni.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

polynesian nghĩa là người pô-li-nê-di, (thuộc) pô-li-nê-di.

Nghĩa của polynesian

Tính từ

  1. Thuộc Pô-li-nê-di.

Danh từ

  1. Người quần đảo Pô-li-nê-di.

Dạng từ của polynesian

So sánh hơnmore Polynesian
So sánh nhấtmost Polynesian
Số nhiềuPolynesians

Cụm từ, thành ngữ với polynesian

  • Polynesian rat — Chuột lắt.

Câu hỏi thường gặp

polynesian nghĩa là gì?

polynesian (tính từ, danh từ) nghĩa là người pô-li-nê-di, (thuộc) pô-li-nê-di.

polynesian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polynesian: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.lə.ˈni.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.