TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polyphyletic

US/ˌpɑː.li.ˌfɑɪ.ˈlɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

polyphyletic nghĩa là nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên, đa ngành.

Nghĩa của polyphyletic

Tính từ

  1. Sinh vật học Nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên.

Dạng từ của polyphyletic

So sánh hơnmore polyphyletic
So sánh nhấtmost polyphyletic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polyphyletic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polyphyletic nghĩa là gì?

polyphyletic (tính từ) nghĩa là nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên, đa ngành.

polyphyletic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polyphyletic: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.li.ˌfɑɪ.ˈlɛ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.