polyphyletic
US/ˌpɑː.li.ˌfɑɪ.ˈlɛ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
polyphyletic nghĩa là nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên, đa ngành.
Nghĩa của polyphyletic
Tính từ
- Sinh vật học Nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên.
Dạng từ của polyphyletic
| So sánh hơn | more polyphyletic |
| So sánh nhất | most polyphyletic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polyphyletic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polyphyletic nghĩa là gì?
polyphyletic (tính từ) nghĩa là nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên, đa ngành.
polyphyletic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyphyletic: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.li.ˌfɑɪ.ˈlɛ.tɪk/.