TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polystome

giọng máy của trình duyệt

polystome nghĩa là nhiều mồm, động vật nhiều mồm.

Nghĩa của polystome

Tính từ

  1. Động vật học Nhiều mồm.

Danh từ

  1. Động vật học Động vật nhiều mồm.

Dạng từ của polystome

Số nhiềupolystomes

Câu hỏi thường gặp

polystome nghĩa là gì?

polystome (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều mồm, động vật nhiều mồm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.