TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polytype

US giọng người thật

polytype nghĩa là Cấu trúc tinh thể có nhiều dạng.

Nghĩa của polytype

Danh từ

  1. Cấu trúc tinh thể có nhiều dạng.

Dạng từ của polytype

Số nhiềupolytypes
Ngôi thứ ba số ítpolytypes
Hiện tại phân từ (-ing)polytyping
Quá khứ phân từpolytyped
Quá khứpolytyped

Câu hỏi thường gặp

polytype nghĩa là gì?

polytype (danh từ) nghĩa là Cấu trúc tinh thể có nhiều dạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.