TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polyvoltine

giọng máy của trình duyệt

polyvoltine nghĩa là nhiều thế hệ.

Nghĩa của polyvoltine

Tính từ

  1. Nhiều lứa trong một mùa.
  2. Nhiều thế hệ.

Câu hỏi thường gặp

polyvoltine nghĩa là gì?

polyvoltine (tính từ) nghĩa là nhiều thế hệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.