pontify
giọng máy của trình duyệt
pontify nghĩa là Làm ra vẻ giáo hoàng.
Nghĩa của pontify
Nội động từ
- Làm ra vẻ giáo hoàng.
- Làm ra vẻ giáo chủ; làm ra vẻ giám mục.
- Làm ra vẻ không thể nào lầm lẫn; làm ra vẻ không thể nào sai lầm.
Dạng từ của pontify
| Ngôi thứ ba số ít | pontifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pontifying |
| Quá khứ phân từ | pontified |
| Quá khứ | pontified |
Câu hỏi thường gặp
pontify nghĩa là gì?
pontify (nội động từ) nghĩa là Làm ra vẻ giáo hoàng.