TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pontify

giọng máy của trình duyệt

pontify nghĩa là Làm ra vẻ giáo hoàng.

Nghĩa của pontify

Nội động từ

  1. Làm ra vẻ giáo hoàng.
  2. Làm ra vẻ giáo chủ; làm ra vẻ giám mục.
  3. Làm ra vẻ không thể nào lầm lẫn; làm ra vẻ không thể nào sai lầm.

Dạng từ của pontify

Ngôi thứ ba số ítpontifies
Hiện tại phân từ (-ing)pontifying
Quá khứ phân từpontified
Quá khứpontified

Câu hỏi thường gặp

pontify nghĩa là gì?

pontify (nội động từ) nghĩa là Làm ra vẻ giáo hoàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.