TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popple

UK/ˈpɒpl̩/ US/ˈpɒpl̩/ giọng máy của trình duyệt

popple nghĩa là sự cuồn cuộn, sự xô giạt, cuồn cuộn, xô giạt.

Nghĩa của popple

Danh từ

  1. Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...).

Nội động từ

  1. Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước...).

Dạng từ của popple

Số nhiềupopples
Ngôi thứ ba số ítpopples
Hiện tại phân từ (-ing)poppling
Quá khứ phân từpoppled
Quá khứpoppled

Họ từ của popple

Câu hỏi thường gặp

popple nghĩa là gì?

popple (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cuồn cuộn, sự xô giạt, cuồn cuộn, xô giạt.

popple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của popple: giọng Anh (UK) /ˈpɒpl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒpl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.