popple
UK/ˈpɒpl̩/
US/ˈpɒpl̩/
giọng máy của trình duyệt
popple nghĩa là sự cuồn cuộn, sự xô giạt, cuồn cuộn, xô giạt.
Nghĩa của popple
Danh từ
- Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...).
Nội động từ
- Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước...).
Dạng từ của popple
| Số nhiều | popples |
| Ngôi thứ ba số ít | popples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poppling |
| Quá khứ phân từ | poppled |
| Quá khứ | poppled |
Họ từ của popple
Câu hỏi thường gặp
popple nghĩa là gì?
popple (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cuồn cuộn, sự xô giạt, cuồn cuộn, xô giạt.
popple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popple: giọng Anh (UK) /ˈpɒpl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒpl̩/.