TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

popularisation

giọng máy của trình duyệt

popularisation nghĩa là sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ cập.

Nghĩa của popularisation

Danh từ

  1. Sự đại chúng hoá.
  2. Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến.
  3. Sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến.
  4. Sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân.

Câu hỏi thường gặp

popularisation nghĩa là gì?

popularisation (danh từ) nghĩa là sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ cập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.