portage
UK/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/
US/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
portage nghĩa là sự mang, sự khuân vác, tiền khuân vác, tiền chuyên chở.
Nghĩa của portage
Danh từ
- Sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở.
- Tiền khuân vác, tiền chuyên chở.
- Sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quãng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quãng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải.
Ngoại động từ
- Chuyển tải.
Dạng từ của portage
| Số nhiều | portages |
| Ngôi thứ ba số ít | portages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | portaging |
| Quá khứ phân từ | portaged |
| Quá khứ | portaged |
Câu hỏi thường gặp
portage nghĩa là gì?
portage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mang, sự khuân vác, tiền khuân vác, tiền chuyên chở.
portage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portage: giọng Anh (UK) /ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/.