TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porte-crayon

US/ˈpɔrt.ˈkreɪ.ˌɑːn/ giọng máy của trình duyệt

porte-crayon nghĩa là cán cắm bút chì.

Nghĩa của porte-crayon

Danh từ

  1. Cán cắm bút chì.

Dạng từ của porte-crayon

Số nhiềuporte-crayons

Câu hỏi thường gặp

porte-crayon nghĩa là gì?

porte-crayon (danh từ) nghĩa là cán cắm bút chì.

porte-crayon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-crayon: giọng Mỹ (US) /ˈpɔrt.ˈkreɪ.ˌɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.