portly
UK/ˈpɔːtli/
US/ˈpɔɹtli/
giọng máy của trình duyệt
portly nghĩa là béo tốt, đẫy đà, bệ vệ.
Nghĩa của portly
Tính từ
- Béo tốt, đẫy đà.
- Bệ vệ.
Dạng từ của portly
| So sánh hơn | portlier |
| So sánh nhất | portliest |
Họ từ của portly
Câu hỏi thường gặp
portly nghĩa là gì?
portly (tính từ) nghĩa là béo tốt, đẫy đà, bệ vệ.
portly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portly: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹtli/.