TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portly

UK/ˈpɔːtli/ US/ˈpɔɹtli/ giọng máy của trình duyệt

portly nghĩa là béo tốt, đẫy đà, bệ vệ.

Nghĩa của portly

Tính từ

  1. Béo tốt, đẫy đà.
  2. Bệ vệ.

Dạng từ của portly

So sánh hơnportlier
So sánh nhấtportliest

Họ từ của portly

Câu hỏi thường gặp

portly nghĩa là gì?

portly (tính từ) nghĩa là béo tốt, đẫy đà, bệ vệ.

portly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portly: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.