TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

post hoc

giọng máy của trình duyệt

post hoc nghĩa là xảy ra sau.

Nghĩa của post hoc

Danh từ

  1. Xảy ra sau.
    • This rhetoric offers a post hoc justification for the changeslập luận này biện minh cho các thay đổi đó sau khi sự việc đã xảy ra

Dạng từ của post hoc

So sánh hơnmore post hoc
So sánh nhấtmost post hoc
Số nhiềupost hocs

Câu hỏi thường gặp

post hoc nghĩa là gì?

post hoc (danh từ) nghĩa là xảy ra sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.