TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

post-obit

US/poʊst.ˈoʊ.bət/ giọng máy của trình duyệt

post-obit nghĩa là Có hiệu lực sau khi chết.

Nghĩa của post-obit

Tính từ

  1. Có hiệu lực sau khi chết.

Danh từ

  1. Giao kèo bảo đảm trả thế số nợ sau khi người vay nợ chết.

Dạng từ của post-obit

Số nhiềupost-obits

Câu hỏi thường gặp

post-obit nghĩa là gì?

post-obit (tính từ, danh từ) nghĩa là Có hiệu lực sau khi chết.

post-obit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của post-obit: giọng Mỹ (US) /poʊst.ˈoʊ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.