TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

post-paid

US/ˈpoʊst.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

post-paid nghĩa là đã trả bưu phí.

Nghĩa của post-paid

Tính từ

  1. Đã trả bưu phí.

Câu hỏi thường gặp

post-paid nghĩa là gì?

post-paid (tính từ) nghĩa là đã trả bưu phí.

post-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của post-paid: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊst.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.