TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postulate

UK/ˈpɒstjʊlət/ US/ˈpɑst͡ʃələt/ giọng máy của trình duyệt

postulate nghĩa là định đề, nguyên lý cơ bản, yêu cầu, đòi hỏi.

Nghĩa của postulate

Danh từ

  1. Toán học Định đề.
    • Euclid's postulateđịnh đề Ơ-clit
  2. Nguyên lý cơ bản.

Ngoại động từ

  1. Yêu cầu, đòi hỏi.
  2. Toán học Đưa ra thành định đề, đặt thành định đề.
  3. Coi như là đúng, thừa nhận, mặc nhận.
  4. Tôn giáo Bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y.

Nội động từ

  1. + for Đặt điều kiện cho, quy định.

Dạng từ của postulate

Số nhiềupostulates
Ngôi thứ ba số ítpostulates
Hiện tại phân từ (-ing)postulating
Quá khứ phân từpostulated
Quá khứpostulated

Họ từ của postulate

Câu hỏi thường gặp

postulate nghĩa là gì?

postulate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là định đề, nguyên lý cơ bản, yêu cầu, đòi hỏi.

postulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postulate: giọng Anh (UK) /ˈpɒstjʊlət/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑst͡ʃələt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.