postulate
UK/ˈpɒstjʊlət/
US/ˈpɑst͡ʃələt/
giọng máy của trình duyệt
postulate nghĩa là định đề, nguyên lý cơ bản, yêu cầu, đòi hỏi.
Nghĩa của postulate
Danh từ
- Toán học Định đề.
- Euclid's postulateđịnh đề Ơ-clit
- Nguyên lý cơ bản.
Ngoại động từ
- Yêu cầu, đòi hỏi.
- Toán học Đưa ra thành định đề, đặt thành định đề.
- Coi như là đúng, thừa nhận, mặc nhận.
- Tôn giáo Bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y.
Nội động từ
- + for Đặt điều kiện cho, quy định.
Dạng từ của postulate
| Số nhiều | postulates |
| Ngôi thứ ba số ít | postulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postulating |
| Quá khứ phân từ | postulated |
| Quá khứ | postulated |
Họ từ của postulate
Câu hỏi thường gặp
postulate nghĩa là gì?
postulate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là định đề, nguyên lý cơ bản, yêu cầu, đòi hỏi.
postulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postulate: giọng Anh (UK) /ˈpɒstjʊlət/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑst͡ʃələt/.