TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

powder-horn

US/ˈpɑʊ.dɜː.ˈhɔrn/ giọng máy của trình duyệt

powder-horn nghĩa là sừng đựng thuốc súng.

Nghĩa của powder-horn

Danh từ

  1. Sử học Sừng đựng thuốc súng.

Dạng từ của powder-horn

Số nhiềupowder horns

Câu hỏi thường gặp

powder-horn nghĩa là gì?

powder-horn (danh từ) nghĩa là sừng đựng thuốc súng.

powder-horn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của powder-horn: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊ.dɜː.ˈhɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.