TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

power-plant

UK/ˈpaʊə ˌplɑːnt/ US/ˈpaʊəɹ ˌplænt/ giọng máy của trình duyệt

power-plant nghĩa là xưởng phát điện.

Nghĩa của power-plant

Danh từ

  1. Xưởng phát điện.
  2. Xem power-house

Dạng từ của power-plant

Số nhiềupower plants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với power-plant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

power-plant nghĩa là gì?

power-plant (danh từ) nghĩa là xưởng phát điện.

power-plant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của power-plant: giọng Anh (UK) /ˈpaʊə ˌplɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpaʊəɹ ˌplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.