TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

powerbank

UK/ˈpaʊ.əˌbæŋk/ US/ˈpaʊ.əɹˌbæŋk/ giọng máy của trình duyệt

powerbank nghĩa là pin sạc dự phòng.

Nghĩa của powerbank

Danh từ

  1. Pin sạc dự phòng.

Dạng từ của powerbank

Số nhiềupowerbanks

Câu hỏi thường gặp

powerbank nghĩa là gì?

powerbank (danh từ) nghĩa là pin sạc dự phòng.

powerbank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của powerbank: giọng Anh (UK) /ˈpaʊ.əˌbæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈpaʊ.əɹˌbæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.