precook
US/ˌpri.ˈkʊk/
giọng máy của trình duyệt
precook nghĩa là Nấu trước một phần hay toàn bộ.
Nghĩa của precook
Ngoại động từ
- Nấu trước một phần hay toàn bộ.
Dạng từ của precook
| Ngôi thứ ba số ít | precooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | precooking |
| Quá khứ phân từ | precooked |
| Quá khứ | precooked |
Câu hỏi thường gặp
precook nghĩa là gì?
precook (ngoại động từ) nghĩa là Nấu trước một phần hay toàn bộ.
precook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precook: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈkʊk/.