predestinate
UK/pɹiːˈdɛstɪneɪt/
US/pɹiːˈdɛstɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
predestinate nghĩa là định trước, đã định trước.
Nghĩa của predestinate
Ngoại động từ
- Định trước (số phận, vận mệnh...) (trời).
Tính từ
- Đã định trước (số phận, vận mệnh...).
Dạng từ của predestinate
| Ngôi thứ ba số ít | predestinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | predestinating |
| Quá khứ phân từ | predestinated |
| Quá khứ | predestinated |
Câu hỏi thường gặp
predestinate nghĩa là gì?
predestinate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là định trước, đã định trước.
predestinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predestinate: giọng Anh (UK) /pɹiːˈdɛstɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹiːˈdɛstɪneɪt/.