TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predestinate

UK/pɹiːˈdɛstɪneɪt/ US/pɹiːˈdɛstɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

predestinate nghĩa là định trước, đã định trước.

Nghĩa của predestinate

Ngoại động từ

  1. Định trước (số phận, vận mệnh...) (trời).

Tính từ

  1. Đã định trước (số phận, vận mệnh...).

Dạng từ của predestinate

Ngôi thứ ba số ítpredestinates
Hiện tại phân từ (-ing)predestinating
Quá khứ phân từpredestinated
Quá khứpredestinated

Câu hỏi thường gặp

predestinate nghĩa là gì?

predestinate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là định trước, đã định trước.

predestinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predestinate: giọng Anh (UK) /pɹiːˈdɛstɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹiːˈdɛstɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.