TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prelacy

US/ˈprɛ.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

prelacy nghĩa là chức giáo chủ, chức giám mục, các giáo chủ, các giám mục.

Nghĩa của prelacy

Danh từ

  1. Chức giáo chủ, chức giám mục.
  2. Không đếm được Các giáo chủ; các giám mục (nói chung).
  3. Nghĩa xấu Chế độ thống trị giáo hội của các giáo chủ.

Dạng từ của prelacy

Số nhiềuprelacies

Câu hỏi thường gặp

prelacy nghĩa là gì?

prelacy (danh từ) nghĩa là chức giáo chủ, chức giám mục, các giáo chủ, các giám mục.

prelacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prelacy: giọng Mỹ (US) /ˈprɛ.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.