TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prelaunch

giọng máy của trình duyệt

prelaunch nghĩa là Chuẩn bị cho việc phóng (tàu vũ trụ).

Nghĩa của prelaunch

Tính từ

  1. Chuẩn bị cho việc phóng (tàu vũ trụ).

Câu hỏi thường gặp

prelaunch nghĩa là gì?

prelaunch (tính từ) nghĩa là Chuẩn bị cho việc phóng (tàu vũ trụ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.