TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepense

UK/pɹɪˈpɛns/ US/pɹɪˈpɛns/ giọng máy của trình duyệt

prepense nghĩa là cố ý, chú tâm.

Nghĩa của prepense

Tính từ

  1. Cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước.
    • of malice prepensechủ tâm ác ý

Dạng từ của prepense

Ngôi thứ ba số ítprepenses
Hiện tại phân từ (-ing)prepensing
Quá khứ phân từprepensed
Quá khứprepensed

Câu hỏi thường gặp

prepense nghĩa là gì?

prepense (tính từ) nghĩa là cố ý, chú tâm.

prepense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prepense: giọng Anh (UK) /pɹɪˈpɛns/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈpɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.