prepense
UK/pɹɪˈpɛns/
US/pɹɪˈpɛns/
giọng máy của trình duyệt
prepense nghĩa là cố ý, chú tâm.
Nghĩa của prepense
Tính từ
- Cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước.
- of malice prepensechủ tâm ác ý
Dạng từ của prepense
| Ngôi thứ ba số ít | prepenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prepensing |
| Quá khứ phân từ | prepensed |
| Quá khứ | prepensed |
Câu hỏi thường gặp
prepense nghĩa là gì?
prepense (tính từ) nghĩa là cố ý, chú tâm.
prepense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prepense: giọng Anh (UK) /pɹɪˈpɛns/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈpɛns/.