prepotency
US/ˌpri.ˈpoʊ.tᵊnt.si/
giọng máy của trình duyệt
prepotency nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.
Nghĩa của prepotency
Danh từ
- Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.
- Sinh vật học Độ trội, độ ưu thế.
Dạng từ của prepotency
| Số nhiều | prepotencies |
Câu hỏi thường gặp
prepotency nghĩa là gì?
prepotency (danh từ) nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.
prepotency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prepotency: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈpoʊ.tᵊnt.si/.