TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prepotency

US/ˌpri.ˈpoʊ.tᵊnt.si/ giọng máy của trình duyệt

prepotency nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.

Nghĩa của prepotency

Danh từ

  1. Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.
  2. Sinh vật học Độ trội, độ ưu thế.

Dạng từ của prepotency

Số nhiềuprepotencies

Câu hỏi thường gặp

prepotency nghĩa là gì?

prepotency (danh từ) nghĩa là sự cường mạnh, quyền hơn, độ trội, độ ưu thế.

prepotency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prepotency: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈpoʊ.tᵊnt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.