TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preprint

US/ˈpri.ˌprɪnt/ giọng máy của trình duyệt

preprint nghĩa là việc in báo cáo, in trước.

Nghĩa của preprint

Danh từ

  1. Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc.
  2. Bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản.
  3. Phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính.

Ngoại động từ

  1. In trước.

Dạng từ của preprint

Số nhiềupreprints
Ngôi thứ ba số ítpreprints
Hiện tại phân từ (-ing)preprinting
Quá khứ phân từpreprinted
Quá khứpreprinted

Câu hỏi thường gặp

preprint nghĩa là gì?

preprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc in báo cáo, in trước.

preprint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preprint: giọng Mỹ (US) /ˈpri.ˌprɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.