preprint
US/ˈpri.ˌprɪnt/
giọng máy của trình duyệt
preprint nghĩa là việc in báo cáo, in trước.
Nghĩa của preprint
Danh từ
- Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc.
- Bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản.
- Phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính.
Ngoại động từ
- In trước.
Dạng từ của preprint
| Số nhiều | preprints |
| Ngôi thứ ba số ít | preprints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preprinting |
| Quá khứ phân từ | preprinted |
| Quá khứ | preprinted |
Câu hỏi thường gặp
preprint nghĩa là gì?
preprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc in báo cáo, in trước.
preprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preprint: giọng Mỹ (US) /ˈpri.ˌprɪnt/.