TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presbyteral

giọng máy của trình duyệt

presbyteral nghĩa là thầy tư tế, mục sư, trưởng lão.

Nghĩa của presbyteral

Tính từ

  1. Tôn giáo (thuộc) thầy tư tế, (thuộc) mục sư.
  2. Thuộc Trưởng lão.

Dạng từ của presbyteral

So sánh hơnmore presbyteral
So sánh nhấtmost presbyteral

Câu hỏi thường gặp

presbyteral nghĩa là gì?

presbyteral (tính từ) nghĩa là thầy tư tế, mục sư, trưởng lão.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.