TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presbyterian

UK/ˌpɹɛz.bɪˈtɪəɹ.ɪ.ən/ US/ˌpɹɛz.bəˈteɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

presbyterian nghĩa là giáo hội trưởng lão.

Nghĩa của presbyterian

Tính từ

  1. Tôn giáo (thuộc) giáo hội trưởng lão.
    • presbyterian churchgiáo hội trưởng lão

Danh từ

  1. Tôn giáo Tín đồ giáo hội trưởng lão.

Dạng từ của presbyterian

So sánh hơnmore presbyterian
So sánh nhấtmost presbyterian
Số nhiềuPresbyterians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presbyterian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

presbyterian nghĩa là gì?

presbyterian (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo hội trưởng lão.

presbyterian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presbyterian: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛz.bɪˈtɪəɹ.ɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛz.bəˈteɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.