presbyterian
UK/ˌpɹɛz.bɪˈtɪəɹ.ɪ.ən/
US/ˌpɹɛz.bəˈteɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
presbyterian nghĩa là giáo hội trưởng lão.
Nghĩa của presbyterian
Tính từ
- Tôn giáo (thuộc) giáo hội trưởng lão.
- presbyterian churchgiáo hội trưởng lão
Danh từ
- Tôn giáo Tín đồ giáo hội trưởng lão.
Dạng từ của presbyterian
| So sánh hơn | more presbyterian |
| So sánh nhất | most presbyterian |
| Số nhiều | Presbyterians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presbyterian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
presbyterian nghĩa là gì?
presbyterian (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo hội trưởng lão.
presbyterian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presbyterian: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛz.bɪˈtɪəɹ.ɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛz.bəˈteɹ.i.ən/.