TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentive

giọng máy của trình duyệt

presentive nghĩa là để biểu thị.

Nghĩa của presentive

Tính từ

  1. Để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ).

Dạng từ của presentive

Số nhiềupresentives

Câu hỏi thường gặp

presentive nghĩa là gì?

presentive (tính từ) nghĩa là để biểu thị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.