press conference
giọng máy của trình duyệt
press conference nghĩa là cuộc họp báo, họp báo.
Nghĩa của press conference
Danh từ
- Cuộc họp báo.
Dạng từ của press conference
| Số nhiều | press conferences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với press conference
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với press conference
- On Friday we will have a press conference. Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
press conference nghĩa là gì?
press conference (danh từ) nghĩa là cuộc họp báo, họp báo.