TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pressurize

UK/ˈpɹɛʃəɹaɪz/ US/ˈpɹɛʃəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

pressurize nghĩa là điều áp.

Nghĩa của pressurize

Ngoại động từ

  1. Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...) (thường ở dạng bị động).

Dạng từ của pressurize

Ngôi thứ ba số ítpressurizes
Hiện tại phân từ (-ing)pressurizing
Quá khứ phân từpressurized
Quá khứpressurized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pressurize

Trái nghĩa

Họ từ của pressurize

Câu hỏi thường gặp

pressurize nghĩa là gì?

pressurize (ngoại động từ) nghĩa là điều áp.

pressurize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pressurize: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛʃəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛʃəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.