TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prest-money

US/ˈprɛst.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

prest-money nghĩa là Tiền cho người mới đăng ký nhập ngũ.

Nghĩa của prest-money

Danh từ

  1. Tiền cho người mới đăng ký nhập ngũ.

Câu hỏi thường gặp

prest-money nghĩa là gì?

prest-money (danh từ) nghĩa là Tiền cho người mới đăng ký nhập ngũ.

prest-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prest-money: giọng Mỹ (US) /ˈprɛst.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.