TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prestimony

giọng máy của trình duyệt

prestimony nghĩa là Phí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo).

Nghĩa của prestimony

Danh từ

  1. Phí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo).

Dạng từ của prestimony

Số nhiềuprestimonies

Câu hỏi thường gặp

prestimony nghĩa là gì?

prestimony (danh từ) nghĩa là Phí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.