pretty well
giọng máy của trình duyệt
pretty well nghĩa là hầu như.
Nghĩa của pretty well
Phó từ
- Hầu như.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretty well
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pretty well
- You must know them pretty well. Bạn phải biết rất rõ về chúng.
- I get on pretty well with my new classmates. Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
- Tom knows me pretty well. Tom biết mình khá rõ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pretty well nghĩa là gì?
pretty well (phó từ) nghĩa là hầu như.