TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretty well

giọng máy của trình duyệt

pretty well nghĩa là hầu như.

Nghĩa của pretty well

Phó từ

  1. Hầu như.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretty well

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pretty well

  • You must know them pretty well. Bạn phải biết rất rõ về chúng.
  • I get on pretty well with my new classmates. Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
  • Tom knows me pretty well. Tom biết mình khá rõ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pretty well nghĩa là gì?

pretty well (phó từ) nghĩa là hầu như.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.