TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

price setter

US/ ˈsɛ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

price setter nghĩa là người đặt giá.

Nghĩa của price setter

Danh từ

  1. Kinh tế học Người đặt giá.

Câu hỏi thường gặp

price setter nghĩa là gì?

price setter (danh từ) nghĩa là người đặt giá.

price setter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của price setter: giọng Mỹ (US) / ˈsɛ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.