TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prize-fighting

US/ˈprɑɪz.ˈfɑɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

prize-fighting nghĩa là Quyền Anh đấu lấy tiền.

Nghĩa của prize-fighting

Danh từ

  1. Quyền Anh đấu lấy tiền.

Câu hỏi thường gặp

prize-fighting nghĩa là gì?

prize-fighting (danh từ) nghĩa là Quyền Anh đấu lấy tiền.

prize-fighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prize-fighting: giọng Mỹ (US) /ˈprɑɪz.ˈfɑɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.