procès-verbaux
giọng máy của trình duyệt
procès-verbaux nghĩa là biên bản.
Nghĩa của procès-verbaux
Danh từ
- Biên bản (xét xử của toà án...).
Câu hỏi thường gặp
procès-verbaux nghĩa là gì?
procès-verbaux (danh từ) nghĩa là biên bản.
procès-verbaux nghĩa là biên bản.
procès-verbaux (danh từ) nghĩa là biên bản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.