TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prodrome

US/ˈpɹoʊˌdɹoʊm/ giọng máy của trình duyệt

prodrome nghĩa là sách dẫn, sách giới thiệu.

Nghĩa của prodrome

Danh từ

  1. Sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...).
  2. Y học Triệu chứng báo trước bệnh.

Dạng từ của prodrome

Số nhiềuprodromes

Họ từ của prodrome

Câu hỏi thường gặp

prodrome nghĩa là gì?

prodrome (danh từ) nghĩa là sách dẫn, sách giới thiệu.

prodrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prodrome: giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊˌdɹoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.